Từ: đội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đội:

队 đội隊 đội

Đây là các chữ cấu thành từ này: đội

đội [đội]

U+961F, tổng 4 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隊;
Pinyin: dui4, sui4, zhui4;
Việt bính: deoi6;

đội

Nghĩa Trung Việt của từ 队

Giản thể của chữ .
đội, như "đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội" (gdhn)

Nghĩa của 队 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隊)
[duì]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘI
1. hàng ngũ; đội ngũ; hàng。行列。
站队
đứng vào hàng
排队上车。
xếp hàng lên xe
2. đội。具有某种性质的集体。
球队
đội bóng
舰队
hạm đội
生产队
đội sản xuất
消防队
đội chữa cháy
游击队
đội du kích
3. đội thiếu niên tiền phong。特指少年先锋队。
队礼
chào kiểu đội viên
队旗
cờ đội
队日
ngày sinh hoạt đội

4. đoàn; toán (lượng từ)。。
一队人马。
một đoàn người và ngựa
Từ ghép:
队礼 ; 队列 ; 队旗 ; 队日 ; 队伍 ; 队形 ; 队员 ; 队长

Chữ gần giống với 队:

, ,

Dị thể chữ 队

,

Chữ gần giống 队

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 队 Tự hình chữ 队 Tự hình chữ 队 Tự hình chữ 队

đội [đội]

U+968A, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dui4, sui4, zhui4;
Việt bính: deoi6
1. [大隊] đại đội 2. [隊長] đội trưởng 3. [本隊] bổn đội 4. [步隊] bộ đội 5. [部隊] bộ đội 6. [兵隊] binh đội 7. [支隊] chi đội;

đội

Nghĩa Trung Việt của từ 隊

(Danh) Hàng.
◎Như: xa đội
hàng xe, trạm đội đứng vào hàng, bài đội xếp hàng.

(Danh)
Nhóm người tập hợp có tổ chức.
◎Như: thám hiểm đội đội thám hiểm, bài cầu đội đội bóng chuyền.

(Danh)
Quân lính, quân lữ.
◎Như: quân đội , bộ đội .

(Danh)
Lượng từ: đoàn, toán.
◎Như: nhất đội nhân mã một đoàn người.

đội, như "đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội" (vhn)
đỗi, như "quá đỗi" (btcn)
đòi, như "tôi đòi, con đòi" (btcn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
dội, như "dữ dội; vang dội" (btcn)
dụi, như "dúi dụi; dụi mắt" (btcn)
đọi, như "đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời" (gdhn)
đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
giọi, như "giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)" (gdhn)
nhụi, như "nhẵn nhụi" (gdhn)

Chữ gần giống với 隊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

Dị thể chữ 隊

,

Chữ gần giống 隊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隊 Tự hình chữ 隊 Tự hình chữ 隊 Tự hình chữ 隊

Dịch đội sang tiếng Trung hiện đại:

《把东西放在头、面、颈、胸、臂等处。》đội mũ; đội nón
戴帽子。
mối thù không đội trời chung; mối thù bất cộng đái thiên.
不共戴天之仇。 顶 《用头支承。》
đội chén (tiết mục xiếc).
顶碗(杂技)。
đội trời đạp đất
顶天立地。
anh ấy đội mưa đi rồi.
他顶着雨就走了。
《具有某种性质的集体。》
团伙 《纠集在一起从事不轨活动的小集团。》
《用于队伍等。》
《古代军队的最小单位, 由五个人编成, 现在泛指军队。》
承受; 承蒙 《接受; 禁受。》
倒数第一; 居末。
上士 (法国侵占时期的称号)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đội

đội:đội (oán hận)
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đội Tìm thêm nội dung cho: đội