Từ: 公积金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公积金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公积金 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjījīn] công quỹ; quỹ tích luỹ; vốn tích luỹ chung (để tái sản xuất)。生产单位从收益中提取的用做扩大再生产的资金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
公积金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公积金 Tìm thêm nội dung cho: 公积金