Từ: 梨园戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梨园戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梨 • 园 • 戏

Nghĩa của 梨园戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[líyuánxì] tuồng Lê viên (là một loại ca kịch ở tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc, thịnh hành ở khu vực phía nam)。福建地方戏曲剧种之一,流行于该省南部地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梨

lê梨:quả lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên园:hoa viên
vườn园:trong vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

hí戏:hí hoáy; hú hí
hô戏:hô (tiếng than)
梨园戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梨园戏 Tìm thêm nội dung cho: 梨园戏