Từ: 画符 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画符:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 画 • 符

Nghĩa của 画符 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàfú] vẽ bùa。道士做符箓。
画符念咒
vẽ bùa niệm chú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch画:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
vạch画:vạch áo cho người xem lưng
vệch画:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa符:bùa phép
phù符:phù chú
画符 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画符 Tìm thêm nội dung cho: 画符