Cao su chống va đập cửa
Từ: thai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ thai:
Biến thể phồn thể: 台檯臺颱; Biến thể giản thể: 台;
Pinyin: tai2, yi2, tai1;
Việt bính: ji4 toi4
1. [三台] tam thai 2. [天台] thiên thai;
台 thai, đài, di
§ Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công 三公, cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai.
◎Như: gọi quan trên là hiến thai 憲台, gọi quan phủ huyện là phụ thai 父台, gọi các người trên là thai tiền 台前.
(Danh) Thai Cát 台吉 tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua.Một âm là đài.
(Danh) Tục dùng như chữ đài 臺.
(Danh) Đài điếm 台站 đồn canh gác ngoài biên thùy.Một âm là di.
(Đại) Ta, tôi (tiếng tự xưng ngày xưa).
◇Thượng Thư 尚書: Dĩ phụ di đức 以輔台德 (Duyệt mệnh thượng 說命上) Để giúp cho đức của ta.
(Đại) Biểu thị nghi vấn: cái gì? thế nào? Dùng như hà 何.
◇Thượng Thư 尚書: Hạ tội kì như di? 夏罪其如台 (Thang thệ 湯誓) Tội (của vua Kiệt) nhà Hạ là thế nào?
(Động) Vui lòng.
§ Thông di 怡.
◇Sử Kí 史記: Đường Nghiêu tốn vị, Ngu Thuấn bất di 唐堯遜位, 虞舜不台 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đường Nghiêu nhường ngôi, Ngu Thuấn không vui.
(Danh) Họ Di.Giản thể của chữ 檯.Giản thể của chữ 臺.Giản thể của chữ 颱.
thai, như "thiên thai, khoan thai" (vhn)
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (btcn)
đày, như "đày ải, tù đày; đày tớ" (btcn)
thay, như "vui thay" (btcn)
thơi, như "thảnh thơi" (btcn)
hai, như "một hai; giêng hai" (gdhn)
Pinyin: tai2, yi2, tai1;
Việt bính: ji4 toi4
1. [三台] tam thai 2. [天台] thiên thai;
台 thai, đài, di
Nghĩa Trung Việt của từ 台
(Danh) Sao Thai, sao Tam Thai 三台.§ Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công 三公, cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai.
◎Như: gọi quan trên là hiến thai 憲台, gọi quan phủ huyện là phụ thai 父台, gọi các người trên là thai tiền 台前.
(Danh) Thai Cát 台吉 tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua.Một âm là đài.
(Danh) Tục dùng như chữ đài 臺.
(Danh) Đài điếm 台站 đồn canh gác ngoài biên thùy.Một âm là di.
(Đại) Ta, tôi (tiếng tự xưng ngày xưa).
◇Thượng Thư 尚書: Dĩ phụ di đức 以輔台德 (Duyệt mệnh thượng 說命上) Để giúp cho đức của ta.
(Đại) Biểu thị nghi vấn: cái gì? thế nào? Dùng như hà 何.
◇Thượng Thư 尚書: Hạ tội kì như di? 夏罪其如台 (Thang thệ 湯誓) Tội (của vua Kiệt) nhà Hạ là thế nào?
(Động) Vui lòng.
§ Thông di 怡.
◇Sử Kí 史記: Đường Nghiêu tốn vị, Ngu Thuấn bất di 唐堯遜位, 虞舜不台 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đường Nghiêu nhường ngôi, Ngu Thuấn không vui.
(Danh) Họ Di.Giản thể của chữ 檯.Giản thể của chữ 臺.Giản thể của chữ 颱.
thai, như "thiên thai, khoan thai" (vhn)
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (btcn)
đày, như "đày ải, tù đày; đày tớ" (btcn)
thay, như "vui thay" (btcn)
thơi, như "thảnh thơi" (btcn)
hai, như "một hai; giêng hai" (gdhn)
Nghĩa của 台 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (檯、颱)
[tāi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÀI
Đài (chỉ Đài Châu, địa danh, Thiên Đài, vừa là tên núi vừa là tên đất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。指台州,地名。天台,山名,又地名,都在浙江。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ĐÀI
1. cái đài; đài。平而高的建筑物,便于在上面远望。
瞭望台
đài quan sát
塔台
đài tháp
亭台楼阁
đình đài lầu các
2. bục; sân khấu; bàn。公共场所室内外高出地面便于讲话或表演的设备(用砖砌或用木料制成)。
讲台
bục giảng
舞台
vũ đài; sân khấu.
主席台
đài chủ tịch
3. bệ。某些做座子用的器物。
灯台
bệ đèn
蜡台
bệ nến; đế đèn cầy
锅台
bệ nồi
4. bệ (vật giống đài)。(台儿)像台的东西。
窗台儿。
bệ cửa sổ
井台
bệ giếng
量
5. buổi; cỗ。量词。
一台戏
một buổi kịch
一台机器
một cỗ máy
6. bàn。桌子或类似桌子的器物。
写字台
bàn viết
梳妆台
bàn trang điểm
乒乓球台
bàn đánh bóng bàn
7. đài (lời nói kính trọng, thời xưa gọi người đối diện)。敬辞,旧时用于称呼对方或跟对方有关的动作。
兄台
huynh đài
台鉴
đài giám.
8. Đài Loan。指台湾省。
台胞
đồng bào Đài Loan.
台币
tiền Đài Loan.
9. họ Đài。姓。10. bão。台风。
Ghi chú: 另见tāi
Từ ghép:
台北 ; 台本 ; 台笔 ; 台布 ; 台步 ; 台秤 ; 台词 ; 台灯 ; 台地 ; 台端 ; 台风 ; 台风儿 ; 台甫 ; 台驾 ; 台鉴 ; 台阶 ; 台历 ; 台面 ; 台盘 ; 台钳 ; 台球 ; 台扇 ; 台湾 ; 台钟 ; 台柱 ; 台子
[tāi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÀI
Đài (chỉ Đài Châu, địa danh, Thiên Đài, vừa là tên núi vừa là tên đất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。指台州,地名。天台,山名,又地名,都在浙江。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ĐÀI
1. cái đài; đài。平而高的建筑物,便于在上面远望。
瞭望台
đài quan sát
塔台
đài tháp
亭台楼阁
đình đài lầu các
2. bục; sân khấu; bàn。公共场所室内外高出地面便于讲话或表演的设备(用砖砌或用木料制成)。
讲台
bục giảng
舞台
vũ đài; sân khấu.
主席台
đài chủ tịch
3. bệ。某些做座子用的器物。
灯台
bệ đèn
蜡台
bệ nến; đế đèn cầy
锅台
bệ nồi
4. bệ (vật giống đài)。(台儿)像台的东西。
窗台儿。
bệ cửa sổ
井台
bệ giếng
量
5. buổi; cỗ。量词。
一台戏
một buổi kịch
一台机器
một cỗ máy
6. bàn。桌子或类似桌子的器物。
写字台
bàn viết
梳妆台
bàn trang điểm
乒乓球台
bàn đánh bóng bàn
7. đài (lời nói kính trọng, thời xưa gọi người đối diện)。敬辞,旧时用于称呼对方或跟对方有关的动作。
兄台
huynh đài
台鉴
đài giám.
8. Đài Loan。指台湾省。
台胞
đồng bào Đài Loan.
台币
tiền Đài Loan.
9. họ Đài。姓。10. bão。台风。
Ghi chú: 另见tāi
Từ ghép:
台北 ; 台本 ; 台笔 ; 台布 ; 台步 ; 台秤 ; 台词 ; 台灯 ; 台地 ; 台端 ; 台风 ; 台风儿 ; 台甫 ; 台驾 ; 台鉴 ; 台阶 ; 台历 ; 台面 ; 台盘 ; 台钳 ; 台球 ; 台扇 ; 台湾 ; 台钟 ; 台柱 ; 台子
Chữ gần giống với 台:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;
邰 thai
Nghĩa Trung Việt của từ 邰
(Danh) Tên một nước ngày xưa, đất phong cho Hậu Tắc 后稷, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.(Danh) Họ Thai.
Nghĩa của 邰 trong tiếng Trung hiện đại:
[tái]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: THAI
họ Thai。姓。
Số nét: 12
Hán Việt: THAI
họ Thai。姓。
Tự hình:

Pinyin: tai1, fei4;
Việt bính: toi1
1. [墮胎] đọa thai 2. [蚌胎] bạng thai 3. [胞胎] bào thai 4. [珠胎] châu thai 5. [鬼胎] quỷ thai 6. [受胎] thụ thai;
胎 thai
Nghĩa Trung Việt của từ 胎
(Danh) Thể xác non, còn ở trong bụng mẹ (người hoặc động vật).◎Như: hoài thai 懷胎 mang thai, song bào thai 雙胞胎 thai sinh đôi.
(Danh) Lượng từ: lần chửa, đẻ.
◎Như: đầu thai 頭胎 đẻ lần đầu, đệ nhị thai 第二胎 đẻ lần thứ hai.
(Danh) Đồ vật chưa làm xong.
◎Như: nê thai 泥胎 đồ gốm mộc.
(Danh) Lớp lót, lớp đệm bên trong đồ vật (quần áo, chăn mền).
◎Như: miên hoa thai 棉花胎 lớp đệm bông gòn, luân thai 輪胎 bánh xe (vỏ và ruột bằng cao su).
(Danh) Mầm mống, căn nguyên.
◎Như: họa thai 禍胎 mầm tai họa.
(Danh) Khuôn, cái cốt để chế tạo đồ vật.
◎Như: thai cụ 胎具 cái khuôn để chế tạo.
thai, như "thai nhi, phôi thai" (vhn)
Nghĩa của 胎 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: THAI
1. thai; bào thai; cái thai。人或哺乳动物母体内的幼体。
胎儿
thai nhi
胚胎
phôi thai
怀胎
mang thai; hoài thai
祸胎
mầm tai hoạ.
2. số lần sinh đẻ; số lần sinh nở。怀孕或生育的次数。
头胎
có thai lần đầu; mang thai con so; con so.
生过三胎
đã sinh ba lần
这头母猪一胎下了十二个小猪。
con lợn mẹ này mỗi lứa đẻ được 12 con lợn con.
3. lót。(胎儿)衬在衣服、被褥等的面子和里子之间的东西。
棉花胎
lót bông
这顶帽子是软胎儿的。
tấm lót của chiếc mũ này mềm quá.
4. gốm chưa nung。(胎儿)某些器物的坯。
泥胎儿。
đồ gốm chưa nung
景泰蓝的胎儿。
đồ tráng men lam Cảnh Thái chưa nung.
5. lốp xe; vỏ xe; săm xe。轮胎。
车胎(英:tyre)
săm xe
Từ ghép:
胎动 ; 胎毒 ; 胎儿 ; 胎发 ; 胎记 ; 胎教 ; 胎具 ; 胎里素 ; 胎毛 ; 胎盘 ; 胎生 ; 胎位 ; 胎衣
Số nét: 11
Hán Việt: THAI
1. thai; bào thai; cái thai。人或哺乳动物母体内的幼体。
胎儿
thai nhi
胚胎
phôi thai
怀胎
mang thai; hoài thai
祸胎
mầm tai hoạ.
2. số lần sinh đẻ; số lần sinh nở。怀孕或生育的次数。
头胎
có thai lần đầu; mang thai con so; con so.
生过三胎
đã sinh ba lần
这头母猪一胎下了十二个小猪。
con lợn mẹ này mỗi lứa đẻ được 12 con lợn con.
3. lót。(胎儿)衬在衣服、被褥等的面子和里子之间的东西。
棉花胎
lót bông
这顶帽子是软胎儿的。
tấm lót của chiếc mũ này mềm quá.
4. gốm chưa nung。(胎儿)某些器物的坯。
泥胎儿。
đồ gốm chưa nung
景泰蓝的胎儿。
đồ tráng men lam Cảnh Thái chưa nung.
5. lốp xe; vỏ xe; săm xe。轮胎。
车胎(英:tyre)
săm xe
Từ ghép:
胎动 ; 胎毒 ; 胎儿 ; 胎发 ; 胎记 ; 胎教 ; 胎具 ; 胎里素 ; 胎毛 ; 胎盘 ; 胎生 ; 胎位 ; 胎衣
Chữ gần giống với 胎:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Biến thể giản thể: 台;
Pinyin: tai2, ji1;
Việt bính: toi4;
檯 thai, đài, di
◎Như: sơ trang đài 梳妝檯.
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (gdhn)
Pinyin: tai2, ji1;
Việt bính: toi4;
檯 thai, đài, di
Nghĩa Trung Việt của từ 檯
(Danh) Cái bàn hoặc vật gì giống như cái bàn.◎Như: sơ trang đài 梳妝檯.
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (gdhn)
Chữ gần giống với 檯:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Tự hình:

Dịch thai sang tiếng Trung hiện đại:
胎 《人或哺乳动物母体内的幼体。》孕 《身孕。》có thai
有孕。
山顶; 山颠 《山的顶端, 最高的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thai
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thai | 𬆗: | thai (chết) |
| thai | 炱: | |
| thai | 𪿘: | |
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |
| thai | 臺: | thiên thai, khoan thai |
| thai | 苔: | thai (rêu) |

Tìm hình ảnh cho: thai Tìm thêm nội dung cho: thai
