Từ: thốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thốt:

卒 tốt, tuất, thốt猝 thốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: thốt

tốt, tuất, thốt [tốt, tuất, thốt]

U+5352, tổng 8 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu2, cu4;
Việt bính: cyut3 zeot1
1. [步卒] bộ tốt 2. [士卒] sĩ tốt 3. [卒業] tốt nghiệp 4. [倉卒] thảng thốt;

tốt, tuất, thốt

Nghĩa Trung Việt của từ 卒

(Danh) Đầy tớ, kẻ sai bảo.
◎Như: tẩu tốt
đầy tớ, tay sai.

(Danh)
Quân lính, binh sĩ.
◎Như: binh tốt binh lính.
◇Sử Kí : Kim Lương Triệu tương công, khinh binh duệ tốt tất kiệt ư ngoại, lão nhược bì ư nội , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Nay nước Lương và nước Triệu đánh nhau, binh khí nhẹ quân giỏi tất nhiên ở hết ngoài (mặt trận), người già mệt mỏi ở trong (nước).Một âm là tuất.

(Động)
Trọn, xong, kết thúc.
◎Như: tuất sự xong việc, tuất nghiệp xong xuôi.

(Động)
Chết.
§ Ghi chú: Quan đại phu chết gọi là tuất, thọ khảo cũng gọi là tuất. Bây giờ thông dụng chữ tử .
◎Như: sinh tuất sống chết, bạo tuất chết dữ, chết đột ngột, bệnh tuất bệnh chết.

(Phó)
Trót lọt, rút cục.
◎Như: tuất năng thành sự rút cục hay nên việc.
◇Sử Kí : Kí trì tam bối tất, nhi Điền Kị nhất bất thắng nhi tái thắng, tuất đắc vương thiên kim , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Đua ngựa ba lần xong, Điền Kị một lần không thắng và hai lần thắng, rút cuộc được của (Tề) vương ngàn (dật) vàng.Lại một âm nữa là thốt.

(Phó)
Chợt, vội vàng, đột nhiên.
◎Như: thốt nhiên , thảng thốt .
◇Liêu trai chí dị : Thốt kiến, đại kinh viết: Liên tỉ phục xuất da , : (Liên Hương ) Chợt nhìn thấy, giật mình nói: Chị Liên tái sinh hay chăng!

tốt, như "sĩ tốt, tiểu tốt" (vhn)
chót, như "giờ chót" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (btcn)
dút, như "nhút nhát" (btcn)
giốt, như "giôn giốt" (btcn)
rốt, như "rốt cuộc" (btcn)
tột, như "tột cùng" (btcn)
xụt, như "xụt xịt" (btcn)
chốt, như "chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt" (gdhn)
sót, như "sót lại" (gdhn)
sút, như "sa sút" (gdhn)
thốt, như "thốt nhiên (chợt)" (gdhn)
trót, như "trót lọt" (gdhn)
trốt, như "trốt (gió lốc)" (gdhn)

Nghĩa của 卒 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: THỐT
bất ngờ; vội vàng; hấp tấp。"猝"。
Ghi chú: 另见zú。
Từ ghép:
卒中
[zú]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: TỐT
1. binh; lính。兵。
小卒
lính quèn; tiểu tốt
士卒
binh lính; binh sĩ
马前卒
lính dắt ngựa
2. sai dịch。差役。
走卒
sai dịch
狱卒
ngục tốt
隶卒
tôi tớ; sai dịch
3. kết thúc; hoàn tất; hết; xong。完毕;结束。
卒读
đọc xong
卒业
tốt nghiệp
4. cuối cùng。到底;终于。
卒底于成
cuối cùng thành công
5. chết; mất。死。
病卒
bệnh chết
暴卒
đột tử; mắc bệnh đột ngột qua đời
生卒年月
năm sinh năm mất
Ghi chú: 另见cù
Từ ghép:
卒岁 ; 卒业 ; 卒子

Chữ gần giống với 卒:

, , , , , , 𠦜,

Dị thể chữ 卒

,

Chữ gần giống 卒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卒 Tự hình chữ 卒 Tự hình chữ 卒 Tự hình chữ 卒

thốt [thốt]

U+731D, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4;
Việt bính: cyut3;

thốt

Nghĩa Trung Việt của từ 猝

(Phó) Đột nhiên, thình lình.
◎Như: thảng thốt
vội vàng.

vuốt, như "nanh vuốt" (vhn)
tót, như "bò tót" (btcn)
thốt, như "thốt nhiên" (gdhn)
thút, như "thút thít" (gdhn)

Nghĩa của 猝 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: THỐT
bất ngờ; đột ngột。猝然。
猝 不及防。
bất ngờ không kịp đề phòng.
Từ ghép:
猝然

Chữ gần giống với 猝:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Chữ gần giống 猝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猝 Tự hình chữ 猝 Tự hình chữ 猝 Tự hình chữ 猝

Dịch thốt sang tiếng Trung hiện đại:

脱口而出 《不加思索, 随口说出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thốt

thốt:thốt nhiên (chợt)
thốt:thốt (nói)
thốt:thốt (trái cho đường)
thốt:thốt (trái cho đường)
thốt:thốt nhiên
thốt:thốt (nói)
thốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thốt Tìm thêm nội dung cho: thốt