Chữ 𦯬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦯬, chiết tự chữ DƯA, ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦯬:

𦯬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦯬

𦯬

Chiết tự chữ 𦯬

[]

U+026BEC, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she2;
Việt bính: ;

𦯬

Nghĩa Trung Việt của từ 𦯬



dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (vhn)
đồ, như "đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𦯬:

𦯬, 𦰟, 𦰠, 𦰡, 𦰢, 𦰣, 𦰤, 𦰦,

Chữ gần giống 𦯬

Tự hình:

Tự hình chữ 𦯬 Tự hình chữ 𦯬 Tự hình chữ 𦯬 Tự hình chữ 𦯬

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦯬

dưa𦯬:dưa hấu; rau dưa
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
𦯬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦯬 Tìm thêm nội dung cho: 𦯬