Từ: 告令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo lệnh
Mệnh lệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
告令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告令 Tìm thêm nội dung cho: 告令