Chữ 闊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闊, chiết tự chữ KHOÁT, KHOẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闊:

闊 khoát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闊

Chiết tự chữ khoát, khoắt bao gồm chữ 門 活 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闊 cấu thành từ 2 chữ: 門, 活
  • mon, món, môn
  • hoạt, oạc, oặt, quạt
  • khoát [khoát]

    U+95CA, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuo4;
    Việt bính: fut3
    1. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 2. [高談闊論] cao đàm khoát luận 3. [契闊] khiết khoát, khế khoát;

    khoát

    Nghĩa Trung Việt của từ 闊

    (Tính) Rộng, lớn.
    ◇Lí Hoa
    : Địa khoát thiên trường, bất tri quy lộ , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Đất rộng trời dài, không biết đường về.

    (Tính)
    Hào phóng, rộng rãi.
    ◇Hậu Hán Thư : Vũ vi nhân thị tửu, khoát đạt cảm ngôn , (Mã Vũ truyện ) (Mã) Vũ là người thích rượu, hào phóng dám ăn dám nói.

    (Tính)
    Viển vông, không thiết thật.
    ◎Như: vu khoát vu vơ.
    ◇Lô Đồng : Thử ngôn tuy thái khoát, thả thị thần tâm tràng , (Đông hành ) Lời này tuy thật viển vông, nhưng chính là ruột gan của tôi.

    (Tính)
    Giàu có, sang trọng.
    ◎Như: khoát lão lão nhà giàu.

    (Tính)
    Thưa, ít, sơ sài, không kĩ lưỡng, thiếu tinh mật.
    ◎Như: sơ khoát (1) sơ suất, không cẩn thận. (2) không thân thiết.

    (Danh)
    Chiều rộng.

    (Danh)
    Hành vi xa xỉ.

    (Động)
    Khoan hoãn.
    ◇Hán Thư : Khoát kì tô phú (Vương Mãng truyện ) Khoan nới thuế má.

    (Động)
    Li biệt.
    ◎Như: khoát biệt cách xa.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chí thân cửu khoát, da môn đô bất nhận đắc liễu , (Đệ nhất nhất tứ hồi) Bà con thân thiết cách biệt lâu ngày, chúng tôi đều không nhận ra ai nữa.

    khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (vhn)
    khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闊:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闊

    , ,

    Chữ gần giống 闊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闊 Tự hình chữ 闊 Tự hình chữ 闊 Tự hình chữ 闊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闊

    khoát:dứt khoát; khoát đạt
    khoắt:khuya khoắt
    闊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闊 Tìm thêm nội dung cho: 闊