Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạo đồ
Bọn người hung hãn, nhiễu loạn trật tự.
Nghĩa của 暴徒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàotú] tên côn đồ; du côn; ác ôn; du thủ du thực; người khởi loạn; người làm binh biến。用强暴手段迫害别人、扰乱社会秩序的坏人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |

Tìm hình ảnh cho: 暴徒 Tìm thêm nội dung cho: 暴徒
