Từ: 暴徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo đồ
Bọn người hung hãn, nhiễu loạn trật tự.

Nghĩa của 暴徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotú] tên côn đồ; du côn; ác ôn; du thủ du thực; người khởi loạn; người làm binh biến。用强暴手段迫害别人、扰乱社会秩序的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
暴徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴徒 Tìm thêm nội dung cho: 暴徒