Từ: 贝宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贝宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiníng] Bê-nanh; Benin (tên cũ là Dahomey)。贝宁西非一国家。原由几个古法属殖民地王国组成,1960年独立。波特努瓦是其首都,克托努为最大城市。人口7,041,490 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ
贝宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贝宁 Tìm thêm nội dung cho: 贝宁