Từ: 顾客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾客 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùkè] khách hàng。商店或服务行业称来买东西或要求服务的人。
顾客至上
khách hàng là thượng đế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
顾客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾客 Tìm thêm nội dung cho: 顾客