Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thủng trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật. Nồi thủng. Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách. Chọc thủng phòng tuyến (b.). 2 (kng.). Ở trạng thái đã hiểu được thông suốt một chuyện hay một vấn đề gì. Chưa nghe thủng chuyện. Bàn cho thủng mới thực hiện được."]Dịch thủng sang tiếng Trung hiện đại:
穿孔 《胃、肠等的壁遭到破坏, 形成孔洞。》漏 《物体有孔或缝, 东西能滴下、透出或掉出。》nồi thủng rồi.
锅漏了。
破 《完整的东西受到损伤变得不完整。》
giấy bị đâm thủng rồi.
纸戳破了。 走水 《漏水。》
洞穿 《击穿物体。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thủng
| thủng | 𫫴: | thủng thỉnh |
| thủng | 𡄯: | thủng thỉnh |
| thủng | 從: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| thủng | 樁: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| thủng | 𬔕: | lỗ thủng |
| thủng | 統: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| thủng | 聳: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| thủng | 腫: | lỗ thủng |

Tìm hình ảnh cho: thủng Tìm thêm nội dung cho: thủng
