Từ: nhen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhen

Nghĩa nhen trong tiếng Việt:

["- đg. Bắt đầu cháy lên: Lửa mới nhen."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhen

nhen𡮫:nhỏ nhen
nhen:nhen lửa
nhen:nhen lửa
nhen𤡮:con nhen
nhen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhen Tìm thêm nội dung cho: nhen