Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phở tái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phở tái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phởtái

Nghĩa phở tái trong tiếng Việt:

["- Thứ phở nước, làm với thịt bò nhúng tái."]

Dịch phở tái sang tiếng Trung hiện đại:

涮牛肉汤粉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phở

phở𡂄:phở lở
phở𬖾:cơm phở
phở:phở lở

Nghĩa chữ nôm của chữ: tái

tái:tái phát, tái phạm
tái:biên tái (điểm yếu lược)
tái𦛍:thịt tái; tái mét
tái:tái quá
tái:tái quá
phở tái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phở tái Tìm thêm nội dung cho: phở tái