Cao su chống va đập cửa

Từ: 更动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更动 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngdòng] thay đổi; biến đổi; sửa。改动;变更。
比赛日程有所更动。
chương trình thi đấu có thay đổi.
这部书再版时,作者在章节上做了一些更动。
khi quyển sách này tái bản, tác giả đã sửa lại một chút mục lục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
更动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更动 Tìm thêm nội dung cho: 更动