Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 更动 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēngdòng] thay đổi; biến đổi; sửa。改动;变更。
比赛日程有所更动。
chương trình thi đấu có thay đổi.
这部书再版时,作者在章节上做了一些更动。
khi quyển sách này tái bản, tác giả đã sửa lại một chút mục lục.
比赛日程有所更动。
chương trình thi đấu có thay đổi.
这部书再版时,作者在章节上做了一些更动。
khi quyển sách này tái bản, tác giả đã sửa lại một chút mục lục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 更动 Tìm thêm nội dung cho: 更动
