Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 月份 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèfèn] tháng。(月份儿)指某一个月。
七月份的产量比六月份提高百分之十五。
sản lượng của tháng bảy tăng hơn tháng sáu 15%.
七月份的产量比六月份提高百分之十五。
sản lượng của tháng bảy tăng hơn tháng sáu 15%.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 份
| phân | 份: | phân chia |
| phần | 份: | một phần |

Tìm hình ảnh cho: 月份 Tìm thêm nội dung cho: 月份
