Từ: 月份 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月份:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月份 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèfèn] tháng。(月份儿)指某一个月。
七月份的产量比六月份提高百分之十五。
sản lượng của tháng bảy tăng hơn tháng sáu 15%.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần
月份 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月份 Tìm thêm nội dung cho: 月份