Từ: 月相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月相 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèxiàng] dạng trăng; hình dáng vầng trăng (chỉ hình dáng phần mặt trăng phát ra ánh sáng mà con người nhìn thấy. Chủ yếu có bốn hình: sóc, thượng huyền, vọng, hạ huyền)。指人们所看到的月亮表面发亮部分的形状。主要有朔、上弦、望、下 弦四种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
月相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月相 Tìm thêm nội dung cho: 月相