Từ: chũm chọe não bạt chập chõa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chũm chọe não bạt chập chõa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chũmchọenãobạtchậpchõa

Dịch chũm chọe não bạt chập chõa sang tiếng Trung hiện đại:

钹bó

Nghĩa chữ nôm của chữ: chũm

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chũm𨫇:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: não

não:não lòng
não𢙐:não lòng
não:não lòng
não:não nùng
não:não nùng
não:mã não
não:bộ não; đầu não
não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạt

bạt:đề bạt
bạt:đề bạt
bạt:căng bạt che mưa
bạt:bạt che
bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)
bạt𰼦:nạo bạt (cái thanh la)
bạt󰗹:nạo bạt (cái thanh la)
bạt:bạt (cá thu)
bạt:bạt (cá thu)
bạt:đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chập

chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập𪮞:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập𱠵: 
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập: 
chũm chọe não bạt chập chõa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chũm chọe não bạt chập chõa Tìm thêm nội dung cho: chũm chọe não bạt chập chõa