Chữ 嫠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫠, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫠:

嫠 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫠

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 未 攵 厂 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫠 cấu thành từ 4 chữ: 未, 攵, 厂, 女
  • mùi, vị
  • phộc, truy
  • hán, xưởng
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • li [li]

    U+5AE0, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫠

    (Danh) Đàn bà góa, quả phụ.
    ◇Tô Thức
    : Khấp cô chu chi li phụ (Tiền Xích Bích phú ) Làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh cũng phải sụt sùi.
    li, như "li (bà quả phụ)" (gdhn)

    Nghĩa của 嫠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 14
    Hán Việt: LI

    quả phụ; bà goá; ở goá。寡妇。
    Từ ghép:
    嫠妇

    Chữ gần giống với 嫠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

    Chữ gần giống 嫠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫠 Tự hình chữ 嫠 Tự hình chữ 嫠 Tự hình chữ 嫠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫠

    li:li (bà quả phụ)
    嫠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫠 Tìm thêm nội dung cho: 嫠