Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫠, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫠:
嫠
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
嫠 li
Nghĩa Trung Việt của từ 嫠
(Danh) Đàn bà góa, quả phụ.◇Tô Thức 蘇軾: Khấp cô chu chi li phụ 泣孤舟之嫠婦 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh cũng phải sụt sùi.
li, như "li (bà quả phụ)" (gdhn)
Nghĩa của 嫠 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: LI
书
quả phụ; bà goá; ở goá。寡妇。
Từ ghép:
嫠妇
Số nét: 14
Hán Việt: LI
书
quả phụ; bà goá; ở goá。寡妇。
Từ ghép:
嫠妇
Chữ gần giống với 嫠:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫠
| li | 嫠: | li (bà quả phụ) |

Tìm hình ảnh cho: 嫠 Tìm thêm nội dung cho: 嫠
