Cao su chống va đập cửa

Từ: 腰板儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腰板儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腰板儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāobǎnr]
1. lưng và thắt lưng。人的腰和背(就姿势说)。
挺着腰板儿
thẳng lưng
2. lưng (chỉ thể cách)。借指体格。
他虽然六十多了,腰板儿倒还挺硬朗的。
tuy ngoài sáu mươi, nhưng vẫn còn khoẻ lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo:lưng eo
oeo:cây oeo
ro:lưng eo
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
腰板儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腰板儿 Tìm thêm nội dung cho: 腰板儿