Từ: 有头有脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有头有脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有头有脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒutóuyǒuliǎn] có uy tín danh dự; có máu mặt。(有头有脸儿)比喻有名誉,有威信。
他在村里是个有头有脸的,说话很有分量。
trong làng ông ấy là người có máu mặt, lời nói rất có chừng mực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
有头有脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有头有脸 Tìm thêm nội dung cho: 有头有脸