Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有头有脸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有头有脸:
Nghĩa của 有头有脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒutóuyǒuliǎn] có uy tín danh dự; có máu mặt。(有头有脸儿)比喻有名誉,有威信。
他在村里是个有头有脸的,说话很有分量。
trong làng ông ấy là người có máu mặt, lời nói rất có chừng mực.
他在村里是个有头有脸的,说话很有分量。
trong làng ông ấy là người có máu mặt, lời nói rất có chừng mực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 有头有脸 Tìm thêm nội dung cho: 有头有脸
