Từ: 有底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有底 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒudǐ] nắm chắc; đã biết trước。知道底细,因而有把握。
心里有底
vững dạ tin tưởng.
她心里有底一点也不慌。
Chị ấy đã nắm chắc, nên chẳng hoang mang tí nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
有底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有底 Tìm thêm nội dung cho: 有底