Từ: 有恒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有恒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有恒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuhéng] kiên nhẫn; kiên trì; bền chí。有恒心,能坚持下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh
有恒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有恒 Tìm thêm nội dung cho: 有恒