Từ: con cầy đồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con cầy đồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: concầyđồng

Dịch con cầy đồng sang tiếng Trung hiện đại:

麝鼩 《哺乳动物, 形状像家鼠, 但体形大得多, 吻尖长, 尾巴扁, 背部棕褐色, 腹部灰白色, 四肢短, 趾有爪。生活在草地、灌木丛中。食昆虫、小鼠及植物等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầy

cầy𤊄:đèn cầy
cầy:cầy hương
cầy: 
cầy𦓿:cầy ruộng, cái cầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:tiểu đồng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng:cây ngô đồng
đồng:đồng tử
đồng:đồng tử
đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:mông đồng
đồng:đồng khô (rau tần ô)
đồng:hồ đồng (đứa hầu)
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
con cầy đồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con cầy đồng Tìm thêm nội dung cho: con cầy đồng