Từ: đo ván có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đo ván:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đován

Nghĩa đo ván trong tiếng Việt:

["- đg. Bị đánh ngã trên bục khi đấu quyền Anh."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: đo

đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳢:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳤:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳣:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đo đạc
đo𢵋:đo đạc
đo:đắn đo; so đo; sâu đo

Nghĩa chữ nôm của chữ: ván

ván:tấm ván; đậu ván
ván:tấm ván
đo ván tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đo ván Tìm thêm nội dung cho: đo ván