Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đo ván có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đo ván:
Nghĩa đo ván trong tiếng Việt:
["- đg. Bị đánh ngã trên bục khi đấu quyền Anh."]Nghĩa chữ nôm của chữ: đo
| đo | 妬: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳢: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳤: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳣: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 拓: | đo đạc |
| đo | 𢵋: | đo đạc |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ván
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: đo ván Tìm thêm nội dung cho: đo ván
