Từ: 有效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有效 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxiào] hữu hiệu; hiệu quả; hiệu nghiệm。能实现预期目的;有效果。
有效方法
phương pháp hữu hiệu
有效措施
biện pháp hữu hiệu
这个方法果然有效。
phương pháp này quả nhiên rất có hiệu quả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
有效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有效 Tìm thêm nội dung cho: 有效