Từ: 头天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头天 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóutiān] 1. ngày hôm trước。上一天。
2. ngày thứ nhất; ngày đầu tiên。第一天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
头天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头天 Tìm thêm nội dung cho: 头天