Cao su chống va đập cửa

Chữ 梵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梵, chiết tự chữ PHẠM, PHẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梵:

梵 phạm, phạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梵

Chiết tự chữ phạm, phạn bao gồm chữ 木 木 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梵 cấu thành từ 3 chữ: 木, 木, 凡
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phàm
  • phạm, phạn [phạm, phạn]

    U+68B5, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan4;
    Việt bính: faan4 faan6;

    phạm, phạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 梵

    (Danh) Phiên âm chữ "brahman" trong tiếng Phạn. Là nguyên lí tối thượng, nền tảng cơ bản nhất của hiện hữu trong tín ngưỡng Vệ-đà. Về sau, "brahman" được nhân cách hóa trở thành một vị thần, và cuối cùng trở thành vị thần hộ pháp trong Phật giáo.

    (Danh)
    Phạn ngữ nói tắt là phạm
    .

    (Danh)
    Phạm thiên một bực tu đã sạch hết tình dục, siêu thăng cõi sắc. Vị chúa tể này gọi là Phạm vương , làm thị giả Phật.

    (Tính)
    Thanh tịnh.
    ◇Duy Ma Cật sở thuyết kinh : Thường tu phạm hạnh (Quyển thượng ) Thường tu hạnh thanh tịnh.
    § Ghi chú: Phạm hạnh là giới hạnh của hàng xuất gia theo đạo Bà-la-môn và đạo Phật, là hạnh từ bỏ nhục dục giới tính.

    (Tính)
    Có liên quan tới Ấn Độ cổ.
    ◎Như: phạm ngữ ngôn ngữ Ấn Độ cổ, được dùng để ghi lại những bài kinh của Ðại thừa Phật pháp, nói chung là ngôn ngữ được sử dụng trong các Thánh kinh của Ấn Ðộ, phạm văn văn tự Ấn Độ cổ.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Phạm âm thâm diệu, Lệnh nhân nhạo văn , (Tự phẩm đệ nhất ) Tiếng phạm thiên thâm thúy kì diệu, Khiến người thích nghe.

    (Tính)
    Phật giáo lấy thanh tịnh làm tông chỉ, cho nên sự gì có quan thiệp đến Phật đều gọi là phạm.
    ◎Như: phạm cung cung thờ Phật, phạm chúng các chư sư, phạm âm tiếng Phạn.
    § Thông phạm .
    § Ghi chú: Còn đọc là phạn.
    phạn, như "chữ phạn; phạn cung (chùa)" (gdhn)

    Nghĩa của 梵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHẠN, PHẠM
    1. Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)。关于古代印度的。
    梵语
    tiếng Phạn
    梵文
    Phạn văn
    2. Phật (thuộc về Phật giáo)。关于佛教的。
    Từ ghép:
    梵呗 ; 梵刹 ; 梵宫 ; 梵文 ; 梵哑铃

    Chữ gần giống với 梵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梵 Tự hình chữ 梵 Tự hình chữ 梵 Tự hình chữ 梵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梵

    phạn:chữ phạn; phạn cung (chùa)
    梵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梵 Tìm thêm nội dung cho: 梵