Cao su chống va đập cửa
Chữ 梵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梵, chiết tự chữ PHẠM, PHẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梵:
梵 phạm, phạn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 梵
梵
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan4 faan6;
梵 phạm, phạn
Nghĩa Trung Việt của từ 梵
(Danh) Phiên âm chữ "brahman" trong tiếng Phạn. Là nguyên lí tối thượng, nền tảng cơ bản nhất của hiện hữu trong tín ngưỡng Vệ-đà. Về sau, "brahman" được nhân cách hóa trở thành một vị thần, và cuối cùng trở thành vị thần hộ pháp trong Phật giáo.(Danh) Phạn ngữ nói tắt là phạm 梵.
(Danh) Phạm thiên 梵天 một bực tu đã sạch hết tình dục, siêu thăng cõi sắc. Vị chúa tể này gọi là Phạm vương 梵王, làm thị giả Phật.
(Tính) Thanh tịnh.
◇Duy Ma Cật sở thuyết kinh 維摩詰所說經: Thường tu phạm hạnh 常修梵行 (Quyển thượng 卷上) Thường tu hạnh thanh tịnh.
§ Ghi chú: Phạm hạnh là giới hạnh của hàng xuất gia theo đạo Bà-la-môn và đạo Phật, là hạnh từ bỏ nhục dục giới tính.
(Tính) Có liên quan tới Ấn Độ cổ.
◎Như: phạm ngữ 梵語 ngôn ngữ Ấn Độ cổ, được dùng để ghi lại những bài kinh của Ðại thừa Phật pháp, nói chung là ngôn ngữ được sử dụng trong các Thánh kinh của Ấn Ðộ, phạm văn 梵文 văn tự Ấn Độ cổ.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phạm âm thâm diệu, Lệnh nhân nhạo văn 梵音深妙, 令人樂聞 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Tiếng phạm thiên thâm thúy kì diệu, Khiến người thích nghe.
(Tính) Phật giáo lấy thanh tịnh làm tông chỉ, cho nên sự gì có quan thiệp đến Phật đều gọi là phạm.
◎Như: phạm cung 梵宮 cung thờ Phật, phạm chúng 梵眾 các chư sư, phạm âm 梵音 tiếng Phạn.
§ Thông phạm 范.
§ Ghi chú: Còn đọc là phạn.
phạn, như "chữ phạn; phạn cung (chùa)" (gdhn)
Nghĩa của 梵 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠN, PHẠM
1. Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)。关于古代印度的。
梵语
tiếng Phạn
梵文
Phạn văn
2. Phật (thuộc về Phật giáo)。关于佛教的。
Từ ghép:
梵呗 ; 梵刹 ; 梵宫 ; 梵文 ; 梵哑铃
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠN, PHẠM
1. Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)。关于古代印度的。
梵语
tiếng Phạn
梵文
Phạn văn
2. Phật (thuộc về Phật giáo)。关于佛教的。
Từ ghép:
梵呗 ; 梵刹 ; 梵宫 ; 梵文 ; 梵哑铃
Chữ gần giống với 梵:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梵
| phạn | 梵: | chữ phạn; phạn cung (chùa) |

Tìm hình ảnh cho: 梵 Tìm thêm nội dung cho: 梵
