Chữ 檫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檫, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 檫:
檫
Pinyin: cha2;
Việt bính: caat3;
檫
Nghĩa Trung Việt của từ 檫
Nghĩa của 檫 trong tiếng Trung hiện đại:
[chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 18
Hán Việt: SÁT
cây gỗ sát。檫树,落叶乔木,叶子大如手掌,总状花序,果实球形。木材坚韧,供建筑、造船、制家具等用。
Số nét: 18
Hán Việt: SÁT
cây gỗ sát。檫树,落叶乔木,叶子大如手掌,总状花序,果实球形。木材坚韧,供建筑、造船、制家具等用。
Chữ gần giống với 檫:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 檫 Tìm thêm nội dung cho: 檫
