Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磋, chiết tự chữ GÂY, THA, XOAY, XÂY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磋:
磋
Pinyin: cuo1;
Việt bính: co1
1. [切磋] thiết tha;
磋 tha
Nghĩa Trung Việt của từ 磋
(Động) Mài, chà xát, làm cho nhẵn bóng.◇Thi Kinh 詩經: Như thiết như tha, Như trác như ma 如切如磋, 如琢如磨 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) (Việc học tập, tu thân) Như cắt như giũa, Như giồi như mài.
(Động) Bàn bạc kĩ lưỡng, thương lượng.
◎Như: tha thương 磋商 thương thảo, thương lượng.
tha, như "thiết tha" (vhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (btcn)
xoay, như "xoay trần" (btcn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (gdhn)
Nghĩa của 磋 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuō]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: THẠCH
1. cắt gọt mài giũa; cùng nhau bàn bạc nghiên cứu; cùng nhau nghiên cứu học hỏi cái hay, sửa chữa khuyết điểm。古代把骨头加工成器物叫"切",把象牙加工成器物叫"磋",把玉加工成器物叫"琢",把石头加工成器物叫"磨"。 比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点。Xem: 切磋琢磨
2. thương lượng; thảo luận; bàn bạc; hội ý。商量讨论。
磋 商。
bàn thảo.
Từ ghép:
磋商
Số nét: 15
Hán Việt: THẠCH
1. cắt gọt mài giũa; cùng nhau bàn bạc nghiên cứu; cùng nhau nghiên cứu học hỏi cái hay, sửa chữa khuyết điểm。古代把骨头加工成器物叫"切",把象牙加工成器物叫"磋",把玉加工成器物叫"琢",把石头加工成器物叫"磨"。 比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点。Xem: 切磋琢磨
2. thương lượng; thảo luận; bàn bạc; hội ý。商量讨论。
磋 商。
bàn thảo.
Từ ghép:
磋商
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磋
| gây | 磋: | gây gổ; gây chiến |
| tha | 磋: | thiết tha |
| xoay | 磋: | xoay trần |
| xây | 磋: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |

Tìm hình ảnh cho: 磋 Tìm thêm nội dung cho: 磋
