Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cừ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ cừ:
Pinyin: qu2, ju4;
Việt bính: keoi4
1. [渠魁] cừ khôi 2. [渠帥] cừ súy 3. [渠率] cừ súy 4. [溝渠] câu cừ;
渠 cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 渠
(Danh) Kênh, ngòi, lạch.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chu táp hữu viên lâm, cừ lưu cập dục trì 周匝有園林, 渠流及浴池 (Hóa thành dụ phẩm đệ thất 化城喻品第七) Chung quanh có vườn rừng, sông ngòi và ao tắm.
(Tính) Lớn.
◎Như: cừ khôi 渠魁 to lớn.
(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: hắn, họ, ông ấy, chúng nó, v.v.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhân gian nhược hữu Sào Do đồ, Khuyến cừ thính ngã san trung khúc 人間若有巢由徒, 勸渠聽我山中曲 (Côn San ca 崑山歌) Trên đời nếu có những người như Hứa Do, Sào Phủ, (Thì ta sẽ) khuyên họ nghe khúc nhạc trong núi này của ta.
cừ, như "rất cừ; bờ cừ; cừ khôi" (vhn)
gừa, như "cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)" (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
Nghĩa của 渠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (佢)
[qú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: CỪ
1. kênh; mương。人工开凿的水道。
沟渠。
mương máng.
红旗渠。
kênh đào Hồng Kì.
水到渠成。
nước chảy đến thành mương.
这条渠的最深处是一丈五。
con kênh này sâu nhất là một trượng rưỡi.
2. to; lớn。大。
渠师(首领)。
chủ soái; cừ soái.
3. họ Cừ。(Qú)。姓。
4. anh ta; anh ấy。他。
Từ ghép:
渠道
[qú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: CỪ
1. kênh; mương。人工开凿的水道。
沟渠。
mương máng.
红旗渠。
kênh đào Hồng Kì.
水到渠成。
nước chảy đến thành mương.
这条渠的最深处是一丈五。
con kênh này sâu nhất là một trượng rưỡi.
2. to; lớn。大。
渠师(首领)。
chủ soái; cừ soái.
3. họ Cừ。(Qú)。姓。
4. anh ta; anh ấy。他。
Từ ghép:
渠道
Tự hình:

Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
蕖 cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 蕖
(Danh) Phù cừ 芙蕖: xem phù 芙.cừ, như "phù cừ (hoa sen)" (gdhn)
Nghĩa của 蕖 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: CỪ
hoa sen。荷花。见〖芙蕖〗(fúqú)。
Số nét: 15
Hán Việt: CỪ
hoa sen。荷花。见〖芙蕖〗(fúqú)。
Tự hình:

Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
磲 cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 磲
(Danh) Xa cừ 硨磲: xem xa 硨.cừ, như "cây xà cừ; tủ khảm xà cừ" (gdhn)
Nghĩa của 磲 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: CỪ
xà cừ。软体动物,介壳略呈三角形,大的长达一米左右。生活在热带海底。壳可以做器物,肉可以吃。见〖砗磲〗(chēqú)。
Số nét: 17
Hán Việt: CỪ
xà cừ。软体动物,介壳略呈三角形,大的长达一米左右。生活在热带海底。壳可以做器物,肉可以吃。见〖砗磲〗(chēqú)。
Tự hình:

Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
璩 cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 璩
(Danh) Ngọc giống như vòng ngọc hoàn 環.(Danh) Họ Cừ.
Nghĩa của 璩 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 18
Hán Việt: CỪ
1. vòng ngọc。玉环。
2. họ Cừ。(Qú)姓。
Số nét: 18
Hán Việt: CỪ
1. vòng ngọc。玉环。
2. họ Cừ。(Qú)姓。
Tự hình:

Pinyin: qu2, qu4;
Việt bính: keoi4
1. [蘧蘧] cừ cừ 2. [蘧廬] cừ lư 3. [蘧然] cừ nhiên;
蘧 cừ, cù
Nghĩa Trung Việt của từ 蘧
(Danh) Cừ mạch 蘧麥 một thứ cỏ, có hạt như hạt thóc, dùng làm thuốc (Dianthus superbus).(Danh) Họ Cừ.
◎Như: Cừ Bá Ngọc 蘧伯玉.
(Phó) Kinh ngạc.
◎Như: cừ cừ 蘧蘧 kinh động, ngạc nhiên.
◇Trang Tử 莊子: Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã. Tự dụ thích chí dữ! bất tri Chu dã. Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã. Bất tri Chu chi mộng vi hồ điệp dư, hồ điệp chi mộng vi Chu dư? Chu dữ hồ điệp, tắc tất hữu phân hĩ. Thử chi vị Vật hóa 昔者莊周夢爲胡蝶, 栩栩然胡蝶也? 自喻適志與! 不知周也?俄然覺, 則蘧蘧然周也? 不知周之夢爲胡蝶與, 胡蝶之夢爲周與? 周與胡蝶, 則必有分矣? 此之謂物化 (Tề Vật luận 齊物論) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới là bướm thật. Tự thấy thích chăng, chẳng biết đến Chu nữa. Thoắt mà thức dậy, ngạc nhiên thấy mình là Chu. Không biết Chu chiêm bao làm bướm chăng, bướm chiêm bao làm Chu chăng? Chu cùng bướm thì có phân biệt rồi. Ấy thế gọi là Vật hóa.Một âm là cù.
§ Thông cù 瞿.
Nghĩa của 蘧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
họ Cừ。(Qú)姓。
Từ ghép:
蘧然
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
họ Cừ。(Qú)姓。
Từ ghép:
蘧然
Tự hình:

Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6 keoi4;
鐻 cự, cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 鐻
(Danh) Một nhạc khí, hình như cái chuông. Xưa làm bằng gỗ, sau làm bằng đồng.◇Trang Tử 莊子: Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần 梓慶削木為鐻, 鐻成, 見者驚猶鬼神 (Đạt sanh 達生) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.
(Danh) Giá chuông, giá trống. Cũng viết là 虡.
◇Sử Kí 史記: Thu thiên hạ binh, tụ chi Hàm Dương, tiêu dĩ vi chung cự 收天下兵, 聚之咸陽, 銷以為鐘鐻 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thu binh khí trong thiên hạ, tập hợp ở Hàm Dương, đúc làm chuông, giá chuông.Một âm là cừ.
(Danh) Vòng đeo tai của dân tộc thiểu số.
cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (vhn)
cự (btcn)
Nghĩa của 鐻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: CỰ
1. cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông)。古乐器,象钟。
2. giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。虡。
Số nét: 21
Hán Việt: CỰ
1. cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông)。古乐器,象钟。
2. giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。虡。
Chữ gần giống với 鐻:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Tự hình:

Pinyin: qu2, ju3;
Việt bính: keoi4;
籧 cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 籧
(Danh) Cừ trừ 籧篨: (1) Chiếu thô làm bằng tre.◇Tấn Thư 晉書: Dĩ cừ trừ khỏa thi 以籧篨裹尸 (Hoàng Phủ Mật truyện 皇甫謐傳) Lấy chiếu tre thô bọc thây. (2) Người mắc xú bệnh không cúi mình được.
(Danh) Đồ hình tròn, làm bằng tre.
§ Thông cử 筥.
◎Như: cừ khuông 籧筐 nong nuôi tằm.
Nghĩa của 籧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
chiếu thô。籧篨。
Từ ghép:
籧篨
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
chiếu thô。籧篨。
Từ ghép:
籧篨
Chữ gần giống với 籧:
籧,Tự hình:

Dịch cừ sang tiếng Trung hiện đại:
到家 《达到相当高的水平或标准。》呱呱叫; 棒; 好 《形容极好。》能干 《有才能, 会办事。》
桩子。《一端或全部埋在土中的柱形物, 多用于建筑或做分界的标志。》
cừ bờ ao
在池旁打桩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cừ
| cừ | 佢: | rất cừ; bờ cừ; cừ khôi |
| cừ | 渠: | rất cừ; bờ cừ; cừ khôi |
| cừ | 璖: | cây xà cừ; tủ khảm xà cừ |
| cừ | 磲: | cây xà cừ; tủ khảm xà cừ |
| cừ | 蕖: | phù cừ (hoa sen) |

Tìm hình ảnh cho: cừ Tìm thêm nội dung cho: cừ
