Từ: 有数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有数 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushù] 1. nắm chắc; hiểu rõ。(有数儿)知道数目。指了解情况,有把握。
两个人心里都有数儿。
trong lòng cả hai người đều hiểu rõ.
2. không nhiều; có hạn; ít ỏi。表示数目不多。
只剩下有数的几天了,得加把劲儿。
chỉ còn lại vài hôm, phải gắng sức thêm chút nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
有数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有数 Tìm thêm nội dung cho: 有数