Từ: 有时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有时 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushí] có lúc; có khi; thỉnh thoảng。有时候。
那里的天气,有时冷,有时热。
thời tiết ở đó, khi lạnh khi nóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
有时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有时 Tìm thêm nội dung cho: 有时