Từ: 服气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服气 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúqì] chịu phục; chịu thua; thực lòng tin phục。由衷地信服。
两个人都很自负,互不服气。
hai người rất tự phụ, không ai chịu phục ai cả.
他还不服气。
hắn ta còn chưa chịu thua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
服气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服气 Tìm thêm nội dung cho: 服气