Từ: 服装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服装 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzhuāng] trang phục (quần áo, giày mũ)。衣服鞋帽的总称,一般专指衣服。
服装商店
cửa hàng quần áo; cửa hàng may mặc.
服装整齐
quần áo chỉnh tề
民族服装
trang phục dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
服装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服装 Tìm thêm nội dung cho: 服装