Từ: 朔望月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朔望月:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朔 • 望 • 月

Nghĩa của 朔望月 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuòwàngyuè] tháng âm lịch; tháng tính theo trăng。月亮连续两次呈现同样的月相所经历的时间。一个朔望月等于29天12小时44分2.8秒。阴历一个月的天数为29或30天,就是根据朔望月制定的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朔

sóc朔:sóc vọng; săn sóc
sọc朔: 
sộc朔: 
xóc朔:ngày xóc
xộc朔:xộc xệch; xộc vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng望:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt
朔望月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朔望月 Tìm thêm nội dung cho: 朔望月