Từ: 神经系统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经系统:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 神 • 经 • 系 • 统

Nghĩa của 神经系统 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīngxìtǒng] hệ thần kinh。人或动物体内由神经原组成的系统,包括中枢神经系统和周围神经系统,主要作用是使机体内部各个器官成为统一体,并能使机体适应外界的环境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ系:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống统:thống soái; thống kê
神经系统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神经系统 Tìm thêm nội dung cho: 神经系统