Chữ 娛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娛, chiết tự chữ NGU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娛:

娛 ngu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 娛

娛

Chiết tự chữ 娛

Chiết tự chữ ngu bao gồm chữ 女 吳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娛 cấu thành từ 2 chữ: 女, 吳
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 吳 ngo, ngô
  • ngu [ngu]

    U+5A1B, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 娱;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    娛 ngu

    Nghĩa Trung Việt của từ 娛

    (Tính) Vui.
    ◎Như: ngu lạc 娛
    樂 vui sướng.

    (Danh)
    Niềm vui, sự thú vị.
    ◇Vương Hi Chi 王羲之: Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
    ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 娛:

    㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Dị thể chữ 娛

    娱, 娯,

    Chữ gần giống 娛

    婙, 媓, 媍, 媎, 媏, 媐, 媑, 媒, 媔, 媋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娛 Tự hình chữ 娛 Tự hình chữ 娛 Tự hình chữ 娛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娛

    ngu娛:ngu lạc (mua vui)
    娛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娛 Tìm thêm nội dung cho: 娛