Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: công nhân gộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nhân gộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngnhângộc

Dịch công nhân gộc sang tiếng Trung hiện đại:

血统工人 《出身于工人家庭的工人(多指产业工人)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gộc

gộc:gậy gộc
gộc:gậy gộc
công nhân gộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công nhân gộc Tìm thêm nội dung cho: công nhân gộc