Chữ 朔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朔, chiết tự chữ SÓC, XÓC, XỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朔:

朔 sóc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朔

朔

Chiết tự chữ 朔

Chiết tự chữ sóc, xóc, xộc bao gồm chữ 屰 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朔 cấu thành từ 2 chữ: 屰, 月
  • 屰
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • sóc [sóc]

    U+6714, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuo4, chao2, zhu1;
    Việt bính: sok3
    1. [正朔] chánh sóc 2. [晦朔] hối sóc;

    朔 sóc

    Nghĩa Trung Việt của từ 朔

    (Danh) Lúc khởi đầu, khai thủy, tối sơ.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Trị kì ma ti, dĩ vi bố bạch, dĩ dưỡng sanh tống tử, dĩ sự quỷ thần thượng đế, giai tòng kì sóc 治其麻絲, 以為布帛, 以養生送死, 以事鬼神上帝, 皆從其朔 (Lễ vận 禮運) Chế dùng gai tơ, lấy làm vải lụa, để nuôi sống tiễn chết, để thờ quỷ thần thượng đế, đều theo từ khi mới bắt đầu.

    (Danh)
    Ngày mồng một mỗi tháng âm lịch.
    ◎Như: chính sóc 正朔 ngày mồng một tháng giêng âm lịch.

    (Danh)
    Phương bắc.
    ◇Thư Kinh 書經: Thân mệnh Hòa Thúc, trạch sóc phương, viết U Đô 申命和叔, 宅朔方, 曰幽都 (Nghiêu điển 堯典) Truyền mệnh cho Hòa Thúc, ở phương bắc, gọi là U Đô.

    (Tính)
    Thuộc về phương bắc.
    ◎Như: sóc phong 朔風 gió bấc.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chánh thị nghiêm đông thiên khí, đồng vân mật bố, sóc phong tiệm khởi 正是嚴冬天氣, 彤雲密布, 朔風漸起 (Đệ thập hồi) Lúc đó chính là khí đông rét buốt, ráng mây hồng bủa đầy trời, gió bấc từ từ nổi lên.

    sóc, như "sóc vọng; săn sóc" (vhn)
    xóc, như "ngày xóc" (btcn)
    xộc, như "xộc xệch; xộc vào" (btcn)

    Nghĩa của 朔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuò]Bộ: 月 - Nguyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: SÓC
    1. trăng lưỡi trai; trăng non; trăng mồng một (hình dáng mặt trăng ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)。农历每月初一,月球运行到太阳和地球之间,跟太阳同时出没,地球上看不到月光,这种月相叫朔,这时的月亮叫新月。
    2. mồng một; ngày mồng một (ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)。朔日。
    3. phía bắc; phương bắc。北(方)。
    朔方。
    miền bắc.
    朔风。
    gió bắc.
    Từ ghép:
    朔日 ; 朔望 ; 朔望月 ; 朔月 ; 朔庄

    Chữ gần giống với 朔:

    㬴, 㬵, 朒, 朓, 朔, 朕,

    Chữ gần giống 朔

    眀, 朢, 朖, 朗, 朘, 朙, 愬, 朜, 朝, 朞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朔 Tự hình chữ 朔 Tự hình chữ 朔 Tự hình chữ 朔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朔

    sóc朔:sóc vọng; săn sóc
    sọc朔: 
    sộc朔: 
    xóc朔:ngày xóc
    xộc朔:xộc xệch; xộc vào

    Gới ý 15 câu đối có chữ 朔:

    酒釀屠蘇觴七袤,桃開度朔祝三千

    Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

    Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

    朔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朔 Tìm thêm nội dung cho: 朔