Từ: 洗发剂 洗发液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗发剂 洗发液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洗发剂 洗发液 trong tiếng Trung hiện đại:

xǐ fǎ jì xǐ fǎ yè dầu chải tóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
洗发剂 洗发液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗发剂 洗发液 Tìm thêm nội dung cho: 洗发剂 洗发液