Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 范例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 范例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 范例 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànlì] kiểu mẫu; gương mẫu; gương; tấm gương。可以当做典范的事例。
我们一个团打垮了敌人三个团,创造了以少胜多的战斗范例。
một trung đoàn của chúng tôi đã đánh tan ba trung đoàn địch, tạo nên kiểu mẫu lấy ít thắng nhiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm:mô phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
范例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 范例 Tìm thêm nội dung cho: 范例