Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khơi đống tro tàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khơi đống tro tàn:
Dịch khơi đống tro tàn sang tiếng Trung hiện đại:
死灰复燃 《比喻已经停息的事物又重新活动起来(多指坏事)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khơi
| khơi | : | khơi chừng; ra khơi; khơi mương |
| khơi | 𢴖: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
| khơi | 摡: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
| khơi | 𢵱: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
| khơi | 啟: | Khơi lại chuyện cũ |
| khơi | 洃: | biển khơi |
| khơi | : | biển khơi |
| khơi | 𣾺: | biển khơi |
| khơi | 𤁔: | biển khơi |
| khơi | 開: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đống
| đống | 冻: | đống (xem đông) |
| đống | 凍: | đống (xem đông) |
| đống | 埬: | Đống Đa (tên địa danh); đống đất; còn cả đống |
| đống | 栋: | lương đống (xà dọc) |
| đống | 棟: | lương đống (xà dọc) |
| đống | 胨: | đống (chất peptone) |
| đống | 腖: | đống (chất peptone) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tro
| tro | 𱪳: | tro bếp |
| tro | 𱪵: | tro bếp |
| tro | 炭: | tro bếp |
| tro | 烣: | tro than |
| tro | 𤉕: | tro bếp |
| tro | 𬊐: | tro bếp |
| tro | 爐: | tro bếp |
| tro | 𪿙: | tro bếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn
| tàn | 伞: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 傘: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 𦅮: | tàn lọng |

Tìm hình ảnh cho: khơi đống tro tàn Tìm thêm nội dung cho: khơi đống tro tàn
