Từ: khơi đống tro tàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khơi đống tro tàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khơiđốngtrotàn

Dịch khơi đống tro tàn sang tiếng Trung hiện đại:

死灰复燃 《比喻已经停息的事物又重新活动起来(多指坏事)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khơi

khơi󰀐:khơi chừng; ra khơi; khơi mương
khơi𢴖:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
khơi:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
khơi𢵱:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
khơi:Khơi lại chuyện cũ
khơi:biển khơi
khơi󰋤:biển khơi
khơi𣾺:biển khơi
khơi𤁔:biển khơi
khơi:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đống

đống:đống (xem đông)
đống:đống (xem đông)
đống:Đống Đa (tên địa danh); đống đất; còn cả đống
đống:lương đống (xà dọc)
đống:lương đống (xà dọc)
đống:đống (chất peptone)
đống:đống (chất peptone)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tro

tro𱪳:tro bếp
tro𱪵:tro bếp
tro:tro bếp
tro:tro than
tro𤉕:tro bếp
tro𬊐:tro bếp
tro:tro bếp
tro𪿙:tro bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng
khơi đống tro tàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khơi đống tro tàn Tìm thêm nội dung cho: khơi đống tro tàn