Từ: 天衣无缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天衣无缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天衣无缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānyīwúfèng] Hán Việt: THIÊN Y VÔ PHÙNG
không chê vào đâu được; áo tiên không thấy vết chỉ khâu。神话传说,仙女穿的天衣,不用针线制作,没有缝儿。比喻事物(多指诗文、话语等)没有一点破绽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
天衣无缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天衣无缝 Tìm thêm nội dung cho: 天衣无缝