Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天衣无缝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天衣无缝:
Nghĩa của 天衣无缝 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānyīwúfèng] Hán Việt: THIÊN Y VÔ PHÙNG
không chê vào đâu được; áo tiên không thấy vết chỉ khâu。神话传说,仙女穿的天衣,不用针线制作,没有缝儿。比喻事物(多指诗文、话语等)没有一点破绽。
không chê vào đâu được; áo tiên không thấy vết chỉ khâu。神话传说,仙女穿的天衣,不用针线制作,没有缝儿。比喻事物(多指诗文、话语等)没有一点破绽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |

Tìm hình ảnh cho: 天衣无缝 Tìm thêm nội dung cho: 天衣无缝
