Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 捷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捷, chiết tự chữ THIỆP, TIỆP, TẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捷:

捷 tiệp, thiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捷

Chiết tự chữ thiệp, tiệp, tẹp bao gồm chữ 手 疌 hoặc 扌 疌 hoặc 才 疌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捷 cấu thành từ 2 chữ: 手, 疌
  • thủ
  • 2. 捷 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 疌
  • thủ
  • 3. 捷 cấu thành từ 2 chữ: 才, 疌
  • tài
  • tiệp, thiệp [tiệp, thiệp]

    U+6377, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2, qie4;
    Việt bính: zit3 zit6
    1. [捷報] tiệp báo 2. [捷克] tiệp khắc;

    tiệp, thiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 捷

    (Động) Chiến thắng, thắng lợi.
    ◎Như: tiệp báo
    báo tin thắng trận, hạ tiệp mừng thắng trận.

    (Tính)
    Nhanh, mau lẹ.
    ◎Như: mẫn tiệp nhanh nhẹn, tiệp túc tiên đắc nhanh chân được trước.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc kiến Bảo Cầm niên kỉ tối tiểu, tài hựu mẫn tiệp, thâm vi kì dị , (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc thấy Bảo Cầm nhỏ tuổi hơn cả, lại có tài nhanh nhẹn, thật lấy làm kì lạ.

    (Danh)
    Chiến lợi phẩm.
    ◇Tả truyện : Lục nguyệt, Tề Hầu lai hiến nhung tiệp , (Trang Công tam thập nhất niên ) Tháng sáu, Tề Hầu đến dâng chiến lợi phẩm.

    tiệp, như "tiệp (thắng trận; lanh lẹ)" (vhn)
    tẹp, như "lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 捷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (捷)
    [jié]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIỆP
    1. nhanh; lanh。快。
    敏捷。
    nhanh lẹ.
    捷足先登。
    nhanh chân đến trước.
    2. chiến thắng。战胜。
    我军大捷。
    quân ta đại thắng.
    连战连捷。
    chiến thắng liên tục.
    Từ ghép:
    捷报 ; 捷径 ; 捷足先登

    Chữ gần giống với 捷:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 捷

    ,

    Chữ gần giống 捷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捷 Tự hình chữ 捷 Tự hình chữ 捷 Tự hình chữ 捷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

    tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
    tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)
    捷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捷 Tìm thêm nội dung cho: 捷