Từ: đựng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đựng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đựng

Nghĩa đựng trong tiếng Việt:

["- đg. Chứa ở trong lòng của đồ vật. Đựng nước trong chai. Hòm đựng quần áo. Thiếu đồ đựng."]

Dịch đựng sang tiếng Trung hiện đại:

盛 ; 装盛。《把东西放在器具里, 特指把饭菜放在碗、盘里。》đựng cơm.
盛 饭。
chịu đựng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đựng

đựng𢸞:chứa đựng
đựng𬪐:chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng
đựng:chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng
đựng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đựng Tìm thêm nội dung cho: đựng