Từ: 饮誉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮誉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饮誉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyù] nổi tiếng; được ca ngợi; tán tụng。亨有盛名;受到称赞。
饮誉全球。
nổi tiếng khắp thế giới.
他的作品饮誉文坛。
tác phẩm của anh ấy nổi tiếng trên văn đàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉

dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
饮誉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饮誉 Tìm thêm nội dung cho: 饮誉