Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lỡ trong tiếng Việt:
["- 1 I đg. 1 Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận. Vô ý, lỡ gây ra việc đáng tiếc. Việc đã lỡ rồi. Lỡ lời*. 2 Để cho điều kiện khách quan làm việc gì qua mất đi một cách đáng tiếc. Lỡ thời vụ. Chậm nên lỡ việc. Bỏ lỡ cơ hội. Thất cơ lỡ vận*.","- II k. (ph.). Nhỡ. Mang thêm tiền, có việc cần tiêu.","- 2 t. (ph.). Nhỡ. Nồi lỡ."]Dịch lỡ sang tiếng Trung hiện đại:
错过; 耽误; 迟误 《失去(时机)。》không nên để lỡ thời vụ.不要错过农时。 夺 《失去。》
đừng để lỡ thời vụ
勿夺农时。
旷废 《耽误, 荒废。》
lỡ việc học.
旷废学业。
愆; 諐 《错过(时期)。》
失 《没有把握住。》
坐误 《坐失(时机)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỡ
| lỡ | 呂: | lỡ làng |
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| lỡ | 㛎: | lỡ chân |
| lỡ | 𫶴: | lỡ làng |
| lỡ | 𢙲: | lỡ làng |
| lỡ | 𣳮: | lỡ làng |

Tìm hình ảnh cho: lỡ Tìm thêm nội dung cho: lỡ
