Từ: lỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỡ

Nghĩa lỡ trong tiếng Việt:

["- 1 I đg. 1 Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận. Vô ý, lỡ gây ra việc đáng tiếc. Việc đã lỡ rồi. Lỡ lời*. 2 Để cho điều kiện khách quan làm việc gì qua mất đi một cách đáng tiếc. Lỡ thời vụ. Chậm nên lỡ việc. Bỏ lỡ cơ hội. Thất cơ lỡ vận*.","- II k. (ph.). Nhỡ. Mang thêm tiền, có việc cần tiêu.","- 2 t. (ph.). Nhỡ. Nồi lỡ."]

Dịch lỡ sang tiếng Trung hiện đại:

错过; 耽误; 迟误 《失去(时机)。》không nên để lỡ thời vụ.
不要错过农时。 夺 《失去。》
đừng để lỡ thời vụ
勿夺农时。
旷废 《耽误, 荒废。》
lỡ việc học.
旷废学业。
愆; 諐 《错过(时期)。》
《没有把握住。》
坐误 《坐失(时机)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỡ

lỡ:lỡ làng
lỡ:lỡ làng
lỡ:lỡ chân
lỡ𫶴:lỡ làng
lỡ𢙲:lỡ làng
lỡ𣳮:lỡ làng
lỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỡ Tìm thêm nội dung cho: lỡ